1. Gói cước dịch vụ
1.1. Gói cước Internet cố định không dây (PC)
Gói cước cung cấp cho đối tượng khách hàng có thiết bị USB 3G và các loại máy tính như máy tính để bàn, máy tính xách tay, Netbook… sử dụng dịch vụ dịch chuyển tại địa chỉ đăng ký, trong phạm vi hẹp.
· Gói PC trả trước:
|
TT
|
Gói cước
|
Cước thuê bao
|
Lưu lượng miễn phí
|
Cước LL vượt định mức
(đ/MB)
|
Mức cước tối đa
|
Lưu lượng tối đa trước khi giảm băng thông
|
|
đ/tháng
|
GB
|
Nội vùng
|
Ngoại vùng
|
đ/tháng
|
GB
|
|
1
|
PC Easy
|
0
|
0
|
45
|
70
|
100.000
|
2
|
· Gói PC trả sau:
|
TT
|
Gói cước
|
Cước thuê bao
|
Lưu lượng miễn phí
|
Cước lưu lượng vượt
định mức
đ/MB
|
Mức cước tối đa
|
Lưu lượng tối đa trước khi giảm băng thông
|
|
đ/tháng
|
|
Nội vùng
|
Ngoại vùng
|
đ/tháng
|
GB
|
|
1
|
PC 30
|
30.000
|
700 MB
|
45
|
70
|
130.000
|
3
|
|
2
|
PC 60
|
60.000
|
1,5 GB
|
45
|
70
|
160.000
|
4
|
|
3
|
PC 50 (Giáo dục)
|
50.000
|
1,5 GB
|
45
|
70
|
150.000
|
4
|
|
4
|
PC 100
|
100.000
|
2,6 GB
|
45
|
70
|
200.000
|
5
|
|
5
|
PC 200
|
200.000
|
6 GB
|
45
|
70
|
300.000
|
8
|
|
6
|
PC 220
|
220000
|
7 GB
|
45
|
70
|
320.000
|
9
|
(*) Từ ngày 1/11/2010, thuê bao PC sử dụng được dịch vụ cả khi đã ra khỏi phạm vi địa chỉ đã đăng ký. Tuy nhiên, mức cước sẽ cao hơn khi sử dụng trong khu vực đăng ký.
Cách thức tính cước:
· Lưu lượng miễn phí của gói cước PC chỉ sử dụng được trong vùng đăng ký. Cước vượt lưu lượng định mức trong khu vực đăng ký sử dụng là 45đ/MB.
· Hệ thống sẽ tính cước 70 đồng/MB ngay khi thuê bao PC khi truy cập Internet ngoài khu vực đăng ký. Phần lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết (nếu có) sẽ được bảo lưu và trừ vào phần lưu lượng sử dụng khi thuê bao tiếp tục truy cập Internet trong vùng đăng ký.
· Thứ tự trừ tiền các tài khoản đối với thuê bao PC easy:
o Trong zone: Tài khoản lưu lượng => tài khoản gốc 2 (nếu có) => tài khoản khuyến mại => tài khoản gốc1.
o Ngoài zone: Tài khoản gốc 2 (nếu có) => tài khoản khuyến mại => tài khoản gốc 1.
· Quy định Block tính cước truy nhập ngoài zone:
|
TT
|
Gói cước
|
Đơn giá lưu lượng vượt định mức (Đ/MB)
|
Quy đổi theo block tính cước
|
Ghi chú
|
|
Có VAT
|
Chưa VAT
|
|
1
|
PC easy
|
70
|
2đ/30KB
|
1.864 đ/30KB
|
Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 30KB làm tròn thành 30KB
|
|
2
|
PC 30, PC 60, PC 100, PC 200
|
70
|
0.684 đ/10KB
|
0.621 đ/10KB
|
Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB làm tròn thành 10
|
1.2. Gói cước Internet di động không dây (LAPTOP)
· Đặc tính gói cước: Gói cước cung cấp cho đối tượng khách hàng có thiết bị USB 3G và các loại máy tính như máy tính xách tay, Netbook… thường xuyên di chuyển, sử dụng lịch vụ linh động tại mọi khu vực địa lý có sóng di động của Viettel.
BẢNG GIÁ CƯỚC CHI TIẾT
|
TT
|
Gói cước
|
Cước thuê bao
(đ/tháng)
|
Lưu lượng
miễn phí
|
Cước lưu lượng
vượt định mức
(đ/MB)
|
Mức cước tối đa (đ/lần đăng ký trong tháng)
|
Lưu lượng sử dụng tốc độ tối đa (**) (GB)
|
|
Dành cho thuê bao trả trước
|
|
|
1
|
Laptop Easy
|
0
|
0
|
60
|
120.000
|
2
|
|
Dành cho thuê bao trả sau
|
|
|
1
|
Laptop 40
|
40.000
|
700 MB
|
60
|
160.000
|
3
|
|
2
|
Laptop 50
|
50.000
|
1,5 GB
|
60
|
170.000
|
4
|
|
3
|
Laptop 80
|
80.000
|
1,5 GB
|
60
|
200.000
|
4
|
|
4
|
Laptop 120
|
120.000
|
2,6 GB
|
60
|
240.000
|
5
|
|
5
|
Laptop 220
|
220.000
|
6 GB
|
60
|
340.000
|
8
|
|
6
|
Laptop 250
|
250.000
|
7 GB
|
60
|
370.000
|
9
|
· Lưu ý:
o Lưu lượng sử dụng tốc độ tối đa:
- Là lưu lượng thuê bao được sử dụng tốc độ tối đa Down/Up là 8Mbps/2Mbps. Tùy theo từng gói cước. thuê bao được hưởng mức lưu lượng sử dụng tốc độ tối đa khác nhau. Chi tiết tại bảng gói cước quy định trên.
o Tốc độ truy cập Internet của thuê bao đăng ký tính năng MCTĐ:
- Trước khi đạt MCTĐ: Tốc độ truy cập của khách hàng là 8Mbps/2Mbps (Down/Up).
- Sau khi đạt MCTĐ: Sau khi thuê bao sử dụng đạt mức cước tối đa. khách hàng tiếp tục dùng dịch vụ Internet với tốc độ thông thường.
o Hình thức đăng ký tính năng MCTĐ:
- Đăng ký qua tin nhắn: Áp dụng cho cả thuê bao trả trước và trả sau:
Đăng ký: DKTD gửi 191
Hủy bỏ: HUYTD gửi 191
- Số lần đăng ký: 01 lần/tháng.
o Đối với thuê bao Dcom 3G trả trước:
- Khách hàng được hưởng khuyến mại cộng lưu lượng miễn phí hàng tháng: Phần lưu lượng miễn phí được tính vào mức lưu lượng hỗ trợ tốc độ tối đa 2GB/tháng khi đăng ký MCTĐ.
2. Giá cước
2.1. Giá trọn bộ sản phẩm
Bộ D-Com 3G trả trước:
|
Loại sản phẩm
|
Bộ D-Com 3G 3.6Mbps
|
Bộ D-Com 3G 7.2Mbps
|
|
Giá bán bộ D-Com 3G
(đã gồm VAT)
|
580.000 đồng/bộ
|
780.000 đồng/bộ
|
· Khách hàng được sở hữu trọn bộ bao gồm USB 3G + Sim D-com 3G trả trước có tài khoản sử dụng lớn.
o Bộ D-com 3G 3.6Mbps: USB 3.6Mbps + Sim D-com 3G trả trước có 500 nghìn đồng trong tài khoản và 60 ngày sử dụng. Trong đó có 100.000 đồng trong tài khoản gốc 1 khi kích hoạt và mỗi tháng cộng 100.000 đồng trong vòng 4 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng, tiền được cộng vào tài khoản gốc 1, thời điểm cộng tiền ngày 1 hàng tháng. Hệ thống sẽ tự động cộng thêm 60 ngày sử dụng kể từ thời điểm thuê bao thực hiện các hành động sau: Nạp thẻ, truy cập internet, nhắn tin (không tính các tin nhắn miễn phí).
o Bộ D-com 3G 7.2Mbps: USB 7.2 Mbps + Sim D-com 3G trả trước có 600 nghìn đồng trong tài khoản và 60 ngày sử dụng. Trong đó có 120.000 đồng trong tài khoản gốc 1 khi kích hoạt và mỗi tháng cộng 120.000 đồng trong vòng 4 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng, tiền được cộng vào tài khoản gốc 1, thời điểm cộng tiền ngày 1 hàng tháng. Hệ thống sẽ tự động cộng thêm 60 ngày sử dụng kể từ thời điểm thuê bao thực hiện các hành động sau: Nạp thẻ, truy cập internet, nhắn tin (không tính các tin nhắn miễn phí)
Bộ D-Com 3G trả sau:
|
Loại sản phẩm
|
Bộ D-Com 3G 3.6Mbps
|
Bộ D-Com 3G 7.2Mbps
|
|
Giá bán bộ D-Com 3G
(đã gồm VAT)
|
580.000 đồng/bộ
|
780.000 đồng/bộ
|
· Khách hàng được sở hữu trọn bộ bao gồm USB 3G + Sim D-com 3G trả sau ưu đãi cước sử dụng lớn.
o Bộ D-com 3G 3.6Mbps: USB 3.6Mbps + Sim D-com 3G trả sau có 500.000 đồng tiền cước sử dụng ứng trước, số tiền này được trừ vào cước sử dụng 100.000 đồng/tháng trong vòng 5 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng (tiền được bảo lưu sang tháng kế tiếp).
o Bộ D-com 3G 7.2Mbps: USB 7.2 Mbps + Sim D-com 3G trả sau có 600.000 đồng tiền cước sử dụng ứng trước, số tiền này được trừ vào cước sử dụng 120.000 đồng/tháng trong vòng 5 tháng kể từ tháng liền kề tháng hòa mạng (tiền được bảo lưu sang tháng kế tiếp).
· Lưu ý
o Chính sách trên chỉ áp dụng cho khách hàng hòa mạng mua USB 3G và sử dụng các gói cước sau:
- D-Com trả trước: Laptop Easy bộ, PC Easy bộ.
- D-Com trả sau: Laptop 40, Laptop 80, Laptop 120, Laptop 220, PC 30, PC 60, PC 100, PC 200
o Chính sách trên không áp dụng với các đối tượng sau:
- Hòa mạng D-Com 3G không mua USB 3G
- Hòa mạng D-Com sinh viên và chương trình bán hàng tân sinh viên
- Chương trình bán hàng PC cam kết, cam kết mở rộng (bao gồm cả Laptop và PC).
- Chương trình ưu đãi D-Com 3G cho nhà báo phóng viên
- Chương trình Laptop Easy cho Công ty XNK, Laptop Combo 3.
2.2. Cước hòa mạng đơn lẻ
Trả trước: Bộ KIT 65.000đồng, kích hoạt lên có 50.000đ trong tài khoản gốc. Từ ngày 1/6/2011, Viettel triển khai tính năng Tomato cho thuê bao trả trước:
· Thuê bao trả trước khi kích hoạt lên sẽ có 60 ngày sử dụng tài khoản:
o Trong vòng 2 tháng (60 ngày), thuê bao phải phát sinh ít nhất 1 trong các hành động: nạp thẻ, phát sinh lưu lượng, phát sinh tin nhắn tin có cước. Nếu trong vòng 60 ngày, thuê bao không phát sinh bất cứ 1 hành động nào trong các hành động trên thì thuê bao sẽ bị chặn 01 chiều. Để khôi phục lại, thuê bao phải nạp thêm tiền vào tài khoản;
o Thời gian chờ nạp tiền: 10 ngày
o Sau thời hạn chờ nạp tiền, nếu thuê bao không nạp thẻ khôi phụ lại hoạt động, Viettel sẽ thu hồi lại số.
· Hệ thống sẽ tự động cộng thêm 60 ngày hoạt động kể từ thời điểm thuê bao thực hiện các hành động sau:
o Nạp thẻ
o Phát sinh lưu lượng
o Phát sinh tin nhắn đi có cước
Trả sau: Phí hòa mạng 15.000đ/thuê bao